䴓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chim trèo cây (chim thuộc giống Sitta)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 䴓
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây khổng lồ (Sitta magna)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Á-Âu (Sitta europaea)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây bụng hạt dẻ (Sitta cinnamoventris)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mông hạt dẻ (Sitta nagaensis)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mỏ vàng (Sitta solangiae)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Vân Nam (Sitta yunnanensis)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Przevalski (Sitta przewalskii)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây trán nhung (Sitta frontalis)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đẹp (Sitta formosa)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đầu đen (Sitta villosa)