Cấp 1-6
5,000 từ
Danh sách từ HSK 2.0
Cấp 1-6 với pinyin và nghĩa tiếng Anh ngắn gọn.
Trung tâm từ vựng
Vào danh sách đầy đủ để lướt, tìm kiếm hoặc làm quiz theo cấp. Mỗi mục đều có pinyin và nghĩa tiếng Anh ngắn gọn.
Cấp 1-6 với pinyin và nghĩa tiếng Anh ngắn gọn.
Cấp 1-9 (7-9 gộp) với pinyin và nghĩa tiếng Anh ngắn gọn.
Tên quốc gia bằng tiếng Quan Thoại kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh cho từ vựng địa lý, du lịch và tin tức.
Tên cấp tỉnh của Trung Quốc, bao gồm tỉnh, khu tự trị, thành phố trực thuộc trung ương và đặc khu hành chính.
Thủ phủ tỉnh và trung tâm hành chính cấp tỉnh bằng tiếng Quan Thoại, kèm pinyin và nghĩa tiếng Anh ngắn gọn.