Bỏ qua đến nội dung

上岗

shàng gǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận việc
  2. 2. đi làm
  3. 3. trên cương vị

Usage notes

Common mistakes

注意:'上岗'强调开始担任某一具体职务,而'上班'仅指去工作场所工作,两者不能随意替换。例如可以说'他明天上岗当经理',但不能说'他明天上班当经理'。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他下周 上岗 当保安。
He will start working as a security guard next week.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.