Bỏ qua đến nội dung

上进心

shàng jìn xīn
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự cầu tiến
  2. 2. ý chí tiến thủ
  3. 3. sự ham muốn tiến bộ

Usage notes

Collocations

Often used with 有 (yǒu) as in 有上进心 (to have motivation/ambition).

Common mistakes

Cannot be used as a verb; use 上进 (shàng jìn) for the action of striving to improve.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她很有 上进心 ,每天都努力学习。
She is very motivated and studies hard every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.