Bỏ qua đến nội dung

丢失

diū shī
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mất
  2. 2. mất mát
  3. 3. bị mất

Usage notes

Collocations

Often used with concrete items (keys, wallet), unlike 失去 which pairs with abstract nouns.

Common mistakes

Not for competitions or games; use 输 (shū) for losing a match.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我在路上 丢失 了钱包。
I lost my wallet on the road.
他四处寻找 丢失 的钥匙。
He searched everywhere for his lost keys.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 丢失