Bỏ qua đến nội dung

中暑

zhòng shǔ
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to suffer heat exhaustion
  2. 2. sunstroke; heatstroke

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

常与“得了”、“容易”搭配:得了中暑、容易中暑。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他因为天气太热而 中暑 了。
He got heatstroke because the weather was too hot.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.