Định nghĩa
- 1. đột nhiên
- 2. thình lình
- 3. ban đầu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 乍
hoảng hốt
Tchad
Hồ Chad
Xa Phố
Trấn Trá Phố
hiện ra đột ngột
thoạt nhìn
mặt lúc xanh lúc trắng
mới đến lần đầu
mới đến
ánh xuân ló dạng để làm cho thế giới sống động (thành ngữ)
đột nhiên