Bỏ qua đến nội dung

书房

shū fáng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng học
  2. 2. phòng làm việc

Usage notes

Common mistakes

不要把“书房”的“房”误读作“fáng”,正确的声调是二声“fáng”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在 书房 里看书。
He is reading a book in the study.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 书房