Bỏ qua đến nội dung

书籍

shū jí
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sách
  2. 2. tác phẩm

Usage notes

Formality

“书籍”较正式,多用于书面语和正式场合,日常口语中一般用“书”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这些 书籍 分为三个类别。
These books are divided into three categories.
图书馆里有各种各样的 书籍
The library has all kinds of books.
请按时归还图书馆的 书籍
Please return the library books on time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.