Bỏ qua đến nội dung

互相

hù xiāng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhau
  2. 2. mút
  3. 3. tương hỗ

Usage notes

Common mistakes

互相 is an adverb and cannot be used as a pronoun (e.g., 'we like 互相' is incorrect; use 彼此 for that). It must modify a verb.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
互相 埋怨了,快想办法解决问题吧。
Stop blaming each other and quickly think of a way to solve the problem.
这两个问题 互相 关联。
These two issues are related to each other.
我们应该 互相 帮助。
We should help each other.
我们需要 互相 配合才能完成任务。
We need to cooperate with each other to complete the task.
他们总是 互相 吹捧。
They always flatter each other.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.