Định nghĩa
- 1. tục tĩu
- 2. bất kính
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 亵
dâm ô
lời nói tục tĩu
tục tĩu; khiếm nhã
phơi bày khiếm nhã
bất kính
thân mật (tức là thô lỗ)
trang phục thường ngày
phạm thượng
phạm thượng
phạm thượng
thô tục
Thông tin chữ Hán
dâm ô
lời nói tục tĩu
tục tĩu; khiếm nhã
phơi bày khiếm nhã
bất kính
thân mật (tức là thô lỗ)
trang phục thường ngày
phạm thượng
phạm thượng
phạm thượng
thô tục