Bỏ qua đến nội dung

从未

cóng wèi
HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chưa từng
  2. 2. chưa bao giờ

Usage notes

Collocations

Almost always used with 过 to indicate past experience, e.g., 从未见过.

Common mistakes

Do not use 从未 in positive statements; it requires a negative context (e.g., 从未想过, not 从未想).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
从未 去过中国。
I have never been to China.
他的决心 从未 动摇。
His determination never wavered.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 从未