Bỏ qua đến nội dung

仪表

yí biǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngoại hình
  2. 2. bộ mặt
  3. 3. công cụ đo

Usage notes

Collocations

As “meter/instrument,” it often appears in compounds like 仪表盘 (dashboard), not typically standalone.

Formality

In the sense of “appearance/bearing,” 仪表 is formal and often used in written contexts like 仪表堂堂.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 仪表 显示温度很高。
This meter shows a very high temperature.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.