仿佛
fǎng fú
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giống như
- 2. như thể
- 3. tựa như
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Formality
‘仿佛’略带文言色彩,多用于书面语或文学描写,口语中常用‘好像’替换。
Câu ví dụ
Hiển thị 1我 仿佛 听见有人在唱歌。
I seem to hear someone singing.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.