Bỏ qua đến nội dung

但愿

dàn yuàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mong rằng
  2. 2. mong muốn
  3. 3. mong

Usage notes

Common mistakes

Avoid using 但愿 for probable or factual wishes; use 希望 instead for realistic hopes.

Formality

但愿 is somewhat formal and often used in fixed expressions or literary contexts, less common in casual speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
但愿 明天不要下雨。
I hope it doesn't rain tomorrow.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.