Bỏ qua đến nội dung

低温

dī wēn
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhiệt độ thấp
  2. 2. nhiệt thấp

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Commonly used in 低温冷藏 (cold storage), 低温冷冻 (low-temperature freezing), and 低温加工 (low-temperature processing). Avoid using 低温 as a general descriptor of cold weather; use 寒冷 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
低温 会使水凝固成冰。
Low temperatures cause water to solidify into ice.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 低温