Bỏ qua đến nội dung

体系

tǐ xì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hệ thống
  2. 2. cơ cấu
  3. 3. sơ đồ

Usage notes

Collocations

Commonly used with 建立 (to establish) or 形成 (to form), e.g., 建立体系 (establish a system).

Common mistakes

Do not confuse with 系统 when referring to a concrete operating system (操作系统); use 系统 for technical computer systems.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个理论 体系 很复杂。
This theoretical system is very complex.
这个国家的医疗 体系 很完善。
The medical system of this country is very comprehensive.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.