Bỏ qua đến nội dung

体验

tǐ yàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trải nghiệm
  2. 2. thể nghiệm

Usage notes

Common mistakes

体验 is often used for intentional, immersive experiences (e.g., 体验生活). Don't use it for accidental experiences; use 经历 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我想 体验 当地的文化。
I want to experience the local culture.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 体验