Định nghĩa
- 1. hầu tước
- 2. quý tộc; quan chức cao cấp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 侯
Loạn Hầu Cảnh
hầu tước
Hussein
nhà quyền quý
cửa nhà quyền quý sâu như biển
Hầu Mã
thành phố Hầu Mã
liệt hầu
kẻ thắng làm vua chúa, kẻ thua bị gọi là giặc
xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇
tước hầu kế thừa ban cho hậu duệ của Khổng Tử
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên
đền thờ Gia Cát Lượng (có nhiều nơi ở các thành phố khác nhau)
tầng lớp quý tộc
tầng lớp quý tộc
kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
quý tộc cao cấp
Saddam Hussein
chư hầu; các vua chúa cai trị một vùng dưới quyền thiên tử
chư hầu quốc
huyện Mẫn Hầu ở Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Mẫn Hầu tại Phúc Châu, Phúc Kiến