Bỏ qua đến nội dung

hóu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hầu tước
  2. 2. quý tộc; quan chức cao cấp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 侯

侯景之乱
hóu jǐng zhī luàn

Loạn Hầu Cảnh

侯爵
hóu jué

hầu tước

侯赛因
hóu sài yīn

Hussein

侯门
hóu mén

nhà quyền quý

侯门似海
hóu mén sì hǎi

cửa nhà quyền quý sâu như biển

侯马
hóu mǎ

Hầu Mã

侯马市
hóu mǎ shì

thành phố Hầu Mã

列侯
liè hóu

liệt hầu

胜者王侯败者寇
shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua chúa, kẻ thua bị gọi là giặc

胜者王侯败者贼
shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇

宗圣侯
zōng shèng hóu

tước hầu kế thừa ban cho hậu duệ của Khổng Tử

武侯
wǔ hóu

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

武侯区
wǔ hóu qū

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

武侯祠
wǔ hóu cí

đền thờ Gia Cát Lượng (có nhiều nơi ở các thành phố khác nhau)

王侯
wáng hóu

tầng lớp quý tộc

王侯公卿
wáng hóu gōng qīng

tầng lớp quý tộc

窃国者侯,窃钩者诛
qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)

窃钩者诛,窃国者侯
qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)

万户侯
wàn hù hóu

quý tộc cao cấp

萨达姆·侯赛因
sà dá mǔ · hóu sài yīn

Saddam Hussein

诸侯
zhū hóu

chư hầu; các vua chúa cai trị một vùng dưới quyền thiên tử

诸侯国
zhū hóu guó

chư hầu quốc

闽侯
mǐn hóu

huyện Mẫn Hầu ở Phúc Châu, Phúc Kiến

闽侯县
mǐn hóu xiàn

huyện Mẫn Hầu tại Phúc Châu, Phúc Kiến