Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. niềm tin
- 2. đức tin
- 3. tin tưởng
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Formality
信念 is a formal word often used in serious discussions about principles, values, or strong beliefs; less common in casual speech.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他对未来的 信念 非常坚定。
His conviction about the future is very firm.
有 信念 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.