Bỏ qua đến nội dung

信念

xìn niàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. niềm tin
  2. 2. đức tin
  3. 3. tin tưởng

Usage notes

Formality

信念 is a formal word often used in serious discussions about principles, values, or strong beliefs; less common in casual speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他对未来的 信念 非常坚定。
His conviction about the future is very firm.
信念
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138801)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 信念