俸
Định nghĩa
- 1. lương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 俸
lương bổng nhàn chức
bổng và trợ cấp
bổng lộc
lương
lương quan
lương bổng
đình bổng
tăng lương
nhận lương quan lại
lương quan lại
lương cố định của quan chức
lương hàng năm
tăng lương theo thâm niên phục vụ trong năm (thành ngữ)
phụ cấp thêm trả cho quan lại thời nhà Thanh
lương bổng đặc ân
lương tháng
lương cơ bản
lương hàng năm
giảm lương
lương bổng quan lại
lương hưu
bị phạt lương
tiền lương
tiền lương
lương bổng của quan chức nhà nước
bổng lộc của quan lại