Bỏ qua đến nội dung

倒霉

dǎo méi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xui
  2. 2. không may mắn
  3. 3. đáng tiếc

Usage notes

Common mistakes

倒霉 is often used for personal bad luck, not for tragic or serious events; use 不幸 for those cases.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我今天真 倒霉 ,丢了钱包。
I had such bad luck today; I lost my wallet.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.