Bỏ qua đến nội dung

借助

jiè zhù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. với sự giúp đỡ của
  2. 2. được sự hỗ trợ của
  3. 3. với sự hỗ trợ của

Usage notes

Collocations

借助常与“力量”“帮助”等词搭配,表示借助外部资源。

Formality

借助多用于书面语或正式场合,口语中更常用“靠”或“通过”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
借助 词典读完了这本书。
He finished reading this book with the help of a dictionary.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 借助