Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lý do
- 2. cớ
- 3. cớ sự
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
“借口”是名词,“借”不能与宾语直接搭配,不能说“我借口很忙”。
Câu ví dụ
Hiển thị 2他总是找 借口 不来开会。
He always finds an excuse not to come to the meeting.
他编造了一个 借口 ,没有去开会。
He made up an excuse and didn't go to the meeting.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.