倡
Định nghĩa
- 1. khởi xướng
- 2. đề xướng
- 3. chủ xướng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 倡
chủ trương
đề xuất
khuyến khích
một xướng tam thán
khởi xướng
người ủng hộ
đề xuất
người đề xuất
bản đề xuất
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo
sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
người đề xướng
khởi xướng