Bỏ qua đến nội dung

做菜

zuò cài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to cook
  2. 2. cooking

Câu ví dụ

Hiển thị 4
做菜 的时候要放什么调料?
What seasonings should be added when cooking?
做菜 有一手。
He is quite skilled at cooking.
我幫忙媽媽 做菜
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2715528)
湯姆習慣用營火 做菜
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1261406)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.