Bỏ qua đến nội dung

停放

tíng fàng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đậu
  2. 2. đỗ
  3. 3. để

Usage notes

Collocations

Commonly used with vehicles (车, 汽车, 自行车) or boats (船). Not used for temporary stopping of people.

Common mistakes

停放 is transitive; always followed by an object, e.g., 停放车辆, not just 停放.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请不要在这里 停放 自行车。
Please do not park bicycles here.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.