Bỏ qua đến nội dung

停泊

tíng bó
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đậu
  2. 2. đỗ
  3. 3. neo

Usage notes

Collocations

Commonly used with 码头 (pier) or 港口 (port) as in 停泊在码头.

Common mistakes

停泊 specifically refers to ships anchoring or mooring; not used for parking cars or stopping other vehicles.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
港口里 停泊 着许多船只。
Many ships are anchored in the port.
船在码头 停泊
The ship is anchored at the pier.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.