Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ngẫu nhiên
- 2. lơ đãng
- 3. đột nhiên
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
常作定语修饰名词,如'偶然的机会';也作状语修饰动词,如'偶然遇到'。
Common mistakes
勿与'偶尔' 混淆:'偶然' 强调事情发生是意外的,'偶尔' 强调发生次数少。
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们昨天在书店 偶然 相遇。
We ran into each other by chance at the bookstore yesterday.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.