Bỏ qua đến nội dung

yuán
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đơn vị tiền tệ
  2. 2. nguyên
  3. 3. thời kỳ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这个杯子二十
这件衣服折合人民币五百
这套公寓的租金每月两千
這將花費約10000日
Nguồn: Tatoeba.org (ID 860725)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 元

多元
duōyuán

đa nguyên

元宵节
yuán xiāo jié

Lễ hội Đèn lồng

元旦
yuán dàn

Ngày đầu năm

元素
yuán sù

phần tử

元老
yuán lǎo

người cao niên

元首
yuán shǒu

nguyên thủ

公元
gōng yuán

Công nguyên

单元
dān yuán

đơn vị

多元化
duō yuán huà

đa dạng hóa

状元
zhuàng yuán

người đỗ đầu kỳ thi殿试

美元
měi yuán

đô la Mỹ

一元论
yī yuán lùn

thuyết nhất nguyên

一元复始
yī yuán fù shǐ

một năm mới bắt đầu

一元
yī yuán

một biến

一元化
yī yuán huà

thống nhất

一元醇
yī yuán chún

metanol

三元运算
sān yuán yùn suàn

toán tử ba ngôi

三元醇
sān yuán chún

propanol

三元音
sān yuán yīn

tam nguyên âm

三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (điện toán)

三元区
sān yuán qū

Tam Nguyên khu

三次元
sān cì yuán

không gian ba chiều

不定元
bù dìng yuán

phần tử bất định

中元
zhōng yuán

Tết Trung Nguyên

中元普渡
zhōng yuán pǔ dù

lễ Vu Lan

中元节
zhōng yuán jié

Tết Trung Nguyên

中间神经元
zhōng jiān shén jīng yuán

tế bào thần kinh trung gian

二元
èr yuán

nhị nguyên

二元论
èr yuán lùn

thuyết nhị nguyên

二元醇
èr yuán chún

etanol

二次元
èr cì yuán

thế giới 2D

五灯会元
wǔ dēng huì yuán

Ngũ Đăng Hội Nguyên

人民币元
rén mín bì yuán

đồng nhân dân tệ

位元
wèi yuán

bit (tin học)

位元币
wèi yuán bì

Bitcoin

像元
xiàng yuán

pixel (ảnh viễn thám)

元世祖
yuán shì zǔ

Nguyên Thế Tổ

元代
yuán dài

nhà Nguyên

元件
yuán jiàn

linh kiện

元凶
yuán xiōng

thủ phạm chính

元勋
yuán xūn

người sáng lập

元古代
yuán gǔ dài

đại Nguyên Sinh

元古宙
yuán gǔ zhòu

tiền Cambri

元史
yuán shǐ

Nguyên sử

元器件
yuán qì jiàn

linh kiện điện tử

元坝
yuán bà

huyện Nguyên Bá

元坝区
yuán bà qū

Khu Nguyên Bá

元夜
yuán yè

đêm rằm tháng giêng

元太祖
yuán tài zǔ

Thái Tổ nhà Nguyên

元好问
yuán hào wèn

Nguyên Hảo Vấn

元宇宙
yuán yǔ zhòu

vũ trụ ảo

元宵
yuán xiāo

Tết Nguyên tiêu

元宝
yuán bǎo

quận Nguyên Bảo

元宝区
yuán bǎo qū

quận Nguyên Bảo

元宝山
yuán bǎo shān

Nguyên Bảo Sơn

元宝山区
yuán bǎo shān qū

Khu Nguyên Bảo Sơn, thành phố Xích Phong, Nội Mông

元山
yuán shān

Wonsan (thành phố ở tỉnh Kangweon, Bắc Triều Tiên)

元山市
yuán shān shì

thành phố Wonsan

元帅
yuán shuài

nguyên soái

元年
yuán nián

năm đầu tiên của triều đại

元恶
yuán è

đại ác nhân

元恶大憝
yuán è dà duì

kẻ đại ác và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)

元数据
yuán shù jù

siêu dữ liệu

元曲
yuán qǔ

kịch hát đời Nguyên

元曲四大家
yuán qǔ sì dà jiā

Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên

元月
yuán yuè

tháng giêng

元朗
yuán lǎng

thị trấn Yuen Long ở phía tây bắc Tân Giới, Hồng Kông

元朗市
yuán lǎng shì

thị trấn Yuen Long, Hồng Kông

元朝
yuán cháo

nhà Nguyên

元末
yuán mò

cuối thời Nguyên

元末明初
yuán mò míng chū

cuối Nguyên đầu Minh

元氏
yuán shì

huyện Nguyên Thị

元氏县
yuán shì xiàn

huyện Nguyên Thị

元气
yuán qì

khí lực

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

元江县
yuán jiāng xiàn

huyện Nguyên Giang

元神
yuán shén

nguyên thần

元素周期表
yuán sù zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

元组
yuán zǔ

bộ dữ liệu

元老院
yuán lǎo yuàn

thượng viện

元肉
yuán ròu

nhãn nhục khô

元胞自动机
yuán bāo zì dòng jī

ô tự động

元诗四大家
yuán shī sì dà jiā

bốn bậc thầy thơ Nguyên

元认知
yuán rèn zhī

siêu nhận thức

元语言
yuán yǔ yán

siêu ngôn ngữ

元语言学意识
yuán yǔ yán xué yì shí

ý thức siêu ngôn ngữ

元语言能力
yuán yǔ yán néng lì

năng lực siêu ngôn ngữ

元谋
yuán móu

huyện Nguyên Mưu

元谋县
yuán móu xiàn

huyện Nguyên Mưu

元资料
yuán zī liào

siêu dữ liệu

元军
yuán jūn

quân Mông Cổ

元配
yuán pèi

vợ cả

元长
yuán cháng

xã Nguyên Trường

元长乡
yuán cháng xiāng

xã Nguyên Trường

元阳
yuán yáng

huyện Nguyên Dương

元阳县
yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương

元青
yuán qīng

đen thẫm

元音
yuán yīn

nguyên âm

元音和谐
yuán yīn hé xié

hài âm hài hòa

元音失读
yuán yīn shī dú

nguyên âm mất thanh

元龙
yuán lóng

người đắc đạo

八位元
bā wèi yuán

8-bit (điện toán)

八大元老
bā dà yuán lǎo

Tám vị nguyên lão

公元前
gōng yuán qián

trước Công nguyên

六十四位元
liù shí sì wèi yuán

64-bit (điện toán)

册府元龟
cè fǔ yuán guī

Sách phủ nguyên quy

化学元素
huà xué yuán sù

nguyên tố hóa học

十亿位元
shí yì wèi yuán

gigabit

十六位元
shí liù wèi yuán

16-bit (điện toán)

千位元
qiān wèi yuán

kilôbit

卷舌元音
juǎn shé yuán yīn

nguyên âm uốn lưỡi

反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

phần tử nhiên liệu lò phản ứng

单位元
dān wèi yuán

phần tử đơn vị

单元房
dān yuán fáng

căn hộ

单元格
dān yuán gé

ô

四元数
sì yuán shù

quaternion

国家元首
guó jiā yuán shǒu

nguyên thủ quốc gia

多元不饱和脂肪酸
duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không no đa nối đôi

多元宇宙
duō yuán yǔ zhòu

đa vũ trụ (vũ trụ học)

多元性
duō yuán xìng

sự đa dạng

多元文化主义
duō yuán wén huà zhǔ yì

chủ nghĩa đa văn hóa

多元论
duō yuán lùn

thuyết đa nguyên, học thuyết triết học cho rằng vũ trụ gồm nhiều thực thể khác nhau

多元酯
duō yuán zhǐ

polyester

大伤元气
dà shāng yuán qì

làm tổn hại nguyên khí

大元大一统志
dà yuán dà yī tǒng zhì

Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời nhà Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển

大元帅
dà yuán shuài

đại nguyên soái

大纪元
dà jì yuán

Đại Kỷ Nguyên, tờ báo Hoa ngữ tại Mỹ

大纪元时报
dà jì yuán shí bào

Báo Epoch Times, tờ báo Hoa Kỳ

天元区
tiān yuán qū

quận Thiên Nguyên, thuộc thành phố Chu Châu, Hồ Nam

姚文元
yáo wén yuán

Yao Wenyuan (1931-2005), một trong Tứ nhân bang

字元集
zì yuán jí

bộ ký tự

崔永元
cuī yǒng yuán

Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình

广元
guǎng yuán

Quảng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên, Trung Quốc

广元市
guǎng yuán shì

thành phố Quảng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng

庆元
qìng yuán

huyện Khánh Nguyên ở Lishui, Chiết Giang

庆元县
qìng yuán xiàn

huyện Khánh Nguyên ở Lishui, Chiết Giang

抡元
lún yuán

đạt giải cao nhất

新元史
xīn yuán shǐ

Tân Nguyên sử, bộ sử về triều Nguyên do Kha Thiệu Mân hoàn thành năm 1920, đôi khi được xếp vào một trong 24 bộ chính sử

新纪元
xīn jì yuán

kỷ nguyên mới (phong trào Tân Thời đại)

日元
rì yuán

yên Nhật (đơn vị tiền tệ)

会元
huì yuán

thủ khoa kỳ thi hội (trong chế độ khoa cử thời Minh và Thanh)

有限元
yǒu xiàn yuán

phần tử hữu hạn (phương pháp)

有限元法
yǒu xiàn yuán fǎ

phương pháp phần tử hữu hạn

有限单元
yǒu xiàn dān yuán

phần tử hữu hạn

朱元璋
zhū yuán zhāng

Chu Nguyên Chương, tên thật của hoàng đế đầu tiên nhà Minh là Hồng Vũ

李伯元
lǐ bó yuán

Lý Bá Nguyên (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối thời Thanh, tác giả cuốn "Quan trường hiện hình ký"

李元昊
lǐ yuán hào

Lý Nguyên Hạo (1003-1048), vua sáng lập nước Tây Hạ quanh vùng Ninh Hạ ngày nay

柳宗元
liǔ zōng yuán

Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người đề xướng phong trào cổ văn và phục cổ

模块单元
mó kuài dān yuán

đơn vị mô-đun

次元
cì yuán

chiều (không gian) (từ mượn tiếng Nhật)

欧元
ōu yuán

euro (đơn vị tiền tệ)

欧元区
ōu yuán qū

Khu vực đồng euro

消元
xiāo yuán

phép khử (toán học)

混元
hùn yuán

thời kỳ xa xưa

港元
gǎng yuán

đô la Hồng Kông

汉元帝
hàn yuán dì

Hán Nguyên Đế, tên cai trị của hoàng đế nhà Hán Lưu Thích (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN

澳元
ào yuán

đô la Úc

燃料元件细棒
rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu mảnh

生物多元化
shēng wù duō yuán huà

đa dạng sinh học

神经元
shén jīng yuán

nơ-ron

神经元网
shén jīng yuán wǎng

mạng nơ-ron

稀土元素
xī tǔ yuán sù

nguyên tố đất hiếm (hóa học)

稀有元素
xī yǒu yuán sù

nguyên tố vi lượng

纪元
jì yuán

kỷ nguyên (lịch)

纪元前
jì yuán qián

trước Công nguyên (TCN)

缅元
miǎn yuán

kyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar

蔡元培
cài yuán péi

Cai Yuanpei (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27

行行出状元
háng háng chū zhuàng yuán

nghĩa đen: trong mỗi nghề đều có bậc thầy xuất hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt được thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn dành đủ tình yêu và sự siêng năng cho nó

复合元音
fù hé yuán yīn

nguyên âm đôi (như ɑi, ei trong tiếng phổ thông)

西元
xī yuán

lịch Gregory

西元前
xī yuán qián

trước Công nguyên

变元
biàn yuán

(toán học) biến số

赵元任
zhào yuán rèn

Triệu Nguyên Nhậm (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hoa

赵公元帅
zhào gōng yuán shuài

Triệu Công Nguyên Soái, tức Triệu Công Minh hay Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Hoa và Đạo giáo

轻元素
qīng yuán sù

nguyên tố nhẹ (như hydro)

连中三元
lián zhòng sān yuán

liên tiếp đạt ba thành công (ba trận thắng liên tiếp, ba bàn thắng trong một trận, v.v.)

重元素
zhòng yuán sù

nguyên tố nặng (như urani)

金元券
jīn yuán quàn

giấy bạc do Chính phủ Quốc dân phát hành năm 1948

银元
yín yuán

đồng bạc trắng (tiền xu cũ)

锕系元素
ā xì yuán sù

họ actini (dãy nguyên tố đất hiếm), gồm: actini Ac89, thori Th90, protoactini Pa91, urani U92, neptuni Ne93, plutoni Pu94, americi Am95, curi Cm96, berkeli Bk97, californi Cf98, einsteini Es99, fermi Fm100, mendelevi Md101, nobeli No102, lawrenci Lr103

镧系元素
lán xì yuán sù

họ lantan (dãy nguyên tố đất hiếm)

闭元音
bì yuán yīn

nguyên âm đóng

开元
kāi yuán

niên hiệu Khai Nguyên của Đường Huyền Tông (713-741), thời kỳ thịnh trị của nhà Đường

开国元勋
kāi guó yuán xūn

người sáng lập ra đất nước hoặc triều đại

阮元
ruǎn yuán

quan lại học giả thời nhà Thanh (1764-1849)

附加元件
fù jiā yuán jiàn

yếu tố bổ sung

陈元光
chén yuán guāng

Trần Nguyên Quang (657-711), tướng nhà Đường, thụy hiệu Khai Chương Thánh Vương, người sáng lập Chương Châu, Phúc Kiến

双元音
shuāng yuán yīn

nguyên âm đôi

韩元
hán yuán

won (đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)

魁元
kuí yuán

người xuất sắc nhất và giỏi nhất