克勒
kè lè
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Keller hoặc Köhler (tên người)
- 2. Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU người Đức, giám đốc IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
Từ chứa 克勒
恩培多克勒
ēn péi duō kè lēi
Empedocles (490-430 TCN), nhà triết học Hy Lạp Sicilia trước Socrates
索福克勒斯
suǒ fú kè lè sī
Sophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của vở Oedipus the King
圣潘克勒斯站
shèng pān kè lēi sī zhàn
Ga Saint Pancras (ga đường sắt ở Luân Đôn)
贝克勒尔
bèi kè lè ěr
becquerel (đơn vị đo độ phóng xạ, ký hiệu Bq)