兑
Định nghĩa
- 1. đổi
- 2. thanh toán
- 3. trao đổi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 兑
chuyển đổi
đổi tiền
thanh toán
tỷ giá hối đoái
pha trộn
chuyển tiền
bàn bạc
sắp xếp (khẩu ngữ)
chấp nhận thanh toán (trong thương mại)
đổi tiền mặt
trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)
sự đổ xô rút tiền ngân hàng
trộn lẫn (các chất khác nhau)
đổi tiền tệ