Bỏ qua đến nội dung

全球

quán qiú
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. toàn cầu
  2. 2. toàn thế giới

Usage notes

Collocations

“全球”常与“经济、变暖、范围”等词搭配,如“全球经济”。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
全球 气候正在变化。
The global climate is changing.
全球 航运业在疫情期间面临挑战。
The global shipping industry faced challenges during the pandemic.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 全球