Bỏ qua đến nội dung

兴致勃勃

xìng zhì bó bó
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tràn đầy hứng thú
  2. 2. tràn đầy nhiệt huyết
  3. 3. tràn đầy năng lượng

Usage notes

Collocations

Commonly collocates with verbs like 说, 做, 参加 to indicate doing something with enthusiasm.

Common mistakes

Often used as a predicate, not as a pre-noun modifier like 高兴. It describes a person's emotional state.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
兴致勃勃 地参加了这次活动。
He participated in this activity with great enthusiasm.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.