Bỏ qua đến nội dung

兴隆

xīng lóng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thịnh vượng
  2. 2. phồn thịnh
  3. 3. phát triển

Usage notes

Collocations

最常与“生意”搭配,构成“生意兴隆”,是一句常见的祝福语,祝对方生意兴隆。

Formality

比较正式的书面语,常用于祝贺,口语里更常说“生意好”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
祝您生意 兴隆
Wishing you a prosperous business!

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.