Bỏ qua đến nội dung

兴高采烈

xīng gāo cǎi liè
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vui vẻ và phấn khởi
  2. 2. vui mừng và hào hứng
  3. 3. hạnh phúc và hưng phấn

Usage notes

Common mistakes

Often misused for physical actions; 兴高采烈 only describes emotions or moods, e.g. incorrect: 他兴高采烈地跑步。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
孩子们 兴高采烈 地跑向游乐场。
The children ran happily toward the playground.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.