Bỏ qua đến nội dung

兼容

jiān róng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tương thích
  2. 2. hoà hợp
  3. 3. khớp

Usage notes

Common mistakes

“兼容”后面通常直接加宾语,如“兼容各种格式”,不要说“兼容于”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这款手机 兼容 所有无线耳机。
This phone is compatible with all wireless earphones.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.