Bỏ qua đến nội dung

内向

nèi xiàng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhút nhát
  2. 2. kín đáo
  3. 3. nội hướng

Usage notes

Collocations

Commonly used with 性格 to say 性格内向 (introverted personality).

Common mistakes

Not to be confused with 害羞 (shy); 内向 is a personality trait, while 害羞 is an emotional state.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我的性格比较 内向 ,不太喜欢参加聚会。
I am quite introverted and don't really enjoy going to parties.
他很 内向
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1148327)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.