Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trái tim
- 2. bên trong
- 3. trung tâm nội tiếp
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
内心通常不用于表达生理上的心脏,此时用“心脏”。如“他心脏不好”不能换成“内心”。
Câu ví dụ
Hiển thị 2他取得巨大的成功, 内心 无比激动。
He achieved great success and felt extremely excited inside.
她看起来很坚强,其实 内心 很脆弱。
She looks very strong, but in fact she is fragile inside.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.