Bỏ qua đến nội dung

内涵

nèi hán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nội hàm
  2. 2. ý nghĩa sâu xa
  3. 3. chất lượng nội tại

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 内涵 (nèihán) with 内容 (nèiróng). 内涵 refers to deeper implications or personal qualities, while 内容 means concrete content or subject matter.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个人的 内涵 很丰富。
This person has rich inner qualities.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.