Định nghĩa
- 1. đồi núi
- 2. gò đống
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冈
đồi nhỏ
kinh cương sơn
Thành phố Tỉnh Cương Sơn
Phật Cương
huyện Phật Cương
Oregon
Oregon
huyện cũ Ninh Cương ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tỉnh Cương Sơn, tại Cát An, Giang Tây
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tỉnh Cương Sơn tại Cát An, Giang Tây
cơ trên gai
cơ dưới gai
núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng
Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
thị trấn Kangshan ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
quận Gangshan, Đài Loan
tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū của Nhật Bản
thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
Núi Gangdisê (cao 6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tây Tạng tôn kính như trung tâm vũ trụ
dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng
Gambia
Lacan (nhà phân tâm học)
Thành Vatican
Thành Vatican, thủ đô của Tòa Thánh
Vatican
Vũ Cương, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam
Vũ Cương, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam
xã Thạch Cương ở huyện Đài Trung, Đài Loan
xã Thạch Cương, huyện Thạch Cương, Đài Trung, Đài Loan
xã Thần Cương, huyện Đài Trung, Đài Loan
xã Thần Cương, huyện Thần Cương, Đài Trung, Đài Loan
Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản
Fukuoka (tỉnh của Nhật Bản)
Wigan, thị trấn ở Anh
(từ mượn) người Digan
Hang đá Vân Cương tại Đại Đồng, Sơn Tây
huyện Thanh Cương ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
huyện Thanh Cương ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
tỉnh Shizuoka, tây nam Tokyo, Nhật Bản
huyện Phượng Cương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Phượng Cương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu
Hoàng Cương, thành phố cấp địa khu tại Hồ Bắc
thành phố Hoàng Cương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc