Bỏ qua đến nội dung

gāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồi núi
  2. 2. gò đống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 冈

山冈
shān gāng

đồi nhỏ

井冈山
jǐng gāng shān

kinh cương sơn

井冈山市
jǐng gāng shān shì

Thành phố Tỉnh Cương Sơn

佛冈
fó gāng

Phật Cương

佛冈县
fó gāng xiàn

huyện Phật Cương

俄勒冈
é lè gāng

Oregon

俄勒冈州
é lè gāng zhōu

Oregon

宁冈
níng gāng

huyện cũ Ninh Cương ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tỉnh Cương Sơn, tại Cát An, Giang Tây

宁冈县
níng gāng xiàn

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tỉnh Cương Sơn tại Cát An, Giang Tây

冈上肌
gāng shàng jī

cơ trên gai

冈下肌
gāng xià jī

cơ dưới gai

冈仁波齐
gāng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

冈仁波齐峰
gāng rén bō qí fēng

Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

冈山
gāng shān

thị trấn Kangshan ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

冈山区
gāng shān qū

quận Gangshan, Đài Loan

冈山县
gāng shān xiàn

tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū của Nhật Bản

冈山镇
gāng shān zhèn

thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

冈底斯山
gāng dǐ sī shān

Núi Gangdisê (cao 6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tây Tạng tôn kính như trung tâm vũ trụ

冈底斯山脉
gāng dǐ sī shān mài

dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng

冈比亚
gāng bǐ yà

Gambia

拉冈
lā gāng

Lacan (nhà phân tâm học)

梵蒂冈
fàn dì gāng

Thành Vatican

梵蒂冈城
fàn dì gāng chéng

Thành Vatican, thủ đô của Tòa Thánh

梵谛冈
fàn dì gāng

Vatican

武冈
wǔ gāng

Vũ Cương, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam

武冈市
wǔ gāng shì

Vũ Cương, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam

石冈
shí gāng

xã Thạch Cương ở huyện Đài Trung, Đài Loan

石冈乡
shí gāng xiāng

xã Thạch Cương, huyện Thạch Cương, Đài Trung, Đài Loan

神冈
shén gāng

xã Thần Cương, huyện Đài Trung, Đài Loan

神冈乡
shén gāng xiāng

xã Thần Cương, huyện Thần Cương, Đài Trung, Đài Loan

福冈
fú gāng

Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản

福冈县
fú gāng xiàn

Fukuoka (tỉnh của Nhật Bản)

维冈
wéi gāng

Wigan, thị trấn ở Anh

茨冈
cí gāng

(từ mượn) người Digan

云冈石窟
yún gāng shí kū

Hang đá Vân Cương tại Đại Đồng, Sơn Tây

青冈
qīng gāng

huyện Thanh Cương ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

青冈县
qīng gāng xiàn

huyện Thanh Cương ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

静冈县
jìng gāng xiàn

tỉnh Shizuoka, tây nam Tokyo, Nhật Bản

凤冈
fèng gāng

huyện Phượng Cương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu

凤冈县
fèng gāng xiàn

huyện Phượng Cương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu

黄冈
huáng gāng

Hoàng Cương, thành phố cấp địa khu tại Hồ Bắc

黄冈市
huáng gāng shì

thành phố Hoàng Cương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc