Bỏ qua đến nội dung

mào
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thả ra
  2. 2. bịt kín
  3. 3. giả vờ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
水壶在 热气。
險, 不會贏。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 728828)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 冒

假冒
jiǎ mào

giả mạo

冒充
mào chōng

giả mạo

冒昧
mào mèi

đại tiện

冒犯
mào fàn

làm phật lòng

冒险
mào xiǎn

mạo hiểm

感冒
gǎn mào

cảm cúm

不揣冒昧
bù chuǎi mào mèi

không ngại mạo muội

仿冒
fǎng mào

hàng giả

仿冒品
fǎng mào pǐn

hàng giả

假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè

hàng giả kém chất lượng

假冒品
jiǎ mào pǐn

hàng giả

傻冒
shǎ mào

ngốc

冒冒失失
mào mào shī shī

bộc trực

冒出来
mào chū lái

hiện ra; xuất hiện; ló ra

冒名
mào míng

mạo danh

冒名顶替
mào míng dǐng tì

mạo danh thay thế

冒名顶替者
mào míng dǐng tì zhě

kẻ mạo danh

冒大不韪
mào dà bù wěi

chịu sự phỉ báng

冒天下之大不韪
mào tiān xià zhī dà bù wěi

xem 冒大不韙|冒大不韪

冒失
mào shi

liều lĩnh

冒失鬼
mào shi guǐ

người liều lĩnh

冒暑
mào shǔ

say nắng

冒死
mào sǐ

liều chết

冒渎
mào dú

xúc phạm

冒火
mào huǒ

nổi giận

冒烟
mào yān

bốc khói

冒牌
mào pái

hàng giả, giả mạo, lang băm, nhái nhãn hiệu

冒牌货
mào pái huò

hàng giả

冒犯者
mào fàn zhě

người phạm tội

冒生命危险
mào shēng mìng wēi xiǎn

liều mạng sống của mình

冒用
mào yòng

mạo danh

冒纳罗亚
mào nà luó yà

Núi lửa Moanalua, Hawaii

冒着
mào zhe

liều mình đối mặt với

冒号
mào hào

dấu hai chấm

冒进
mào jìn

tiến quân quá sớm

冒险主义
mào xiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa mạo hiểm

冒险家
mào xiǎn jiā

nhà thám hiểm

冒险者
mào xiǎn zhě

nhà thám hiểm

冒雨
mào yǔ

dầm mưa

冒顶
mào dǐng

sập nóc hầm lò

冒领
mào lǐng

mạo lĩnh

冒头
mào tóu

nổi lên

冒题
mào tí

lối viết không giới thiệu chủ đề chính ngay từ đầu (trái với phá đề)

冒风险
mào fēng xiǎn

liều lĩnh

流行性感冒
liú xíng xìng gǎn mào

bệnh cúm

火冒三丈
huǒ mào sān zhàng

nổi giận dữ dội

真心话大冒险
zhēn xīn huà dà mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình truyền hình)

眼冒金星
yǎn mào jīn xīng

thấy hoa mắt

诈冒
zhà mào

nhận là của mình (hàng gian)

顶名冒姓
dǐng míng mào xìng

giả danh người khác