Định nghĩa
- 1. tối tăm
- 2. sâu thẳm
- 3. ngu dốt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冥
trong cõi vô hình
ngầm hợp ý nhau
hôn nhân ma quái
tiền vàng mã
âm phủ
suy nghĩ nát óc
suy nghĩ miệt mài
thiền định
vua Diêm Vương
Sao Diêm Vương
âm phủ
phúc ở cõi âm
tiền vàng mã
cổng vào thế giới ma quỷ
tiền vàng mã
tiền vàng mã
ngu đần, ngoan cố
ngu đần, ngoan cố, bướng bỉnh
tối tăm
mờ mịt và tối tăm
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ kỹ lưỡng
xa xăm; xa vời
điều kiện nghịch cảnh cực độ (thành ngữ)