冥
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tối tăm
- 2. sâu thẳm
- 3. ngu dốt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冥
trong cõi vô hình
ngầm hợp ý nhau
hôn nhân ma quái
tiền vàng mã
âm phủ
suy nghĩ nát óc
suy nghĩ miệt mài
thiền định
vua Diêm Vương
Sao Diêm Vương
âm phủ
phúc ở cõi âm
tiền vàng mã
cổng vào thế giới ma quỷ
tiền vàng mã
tiền vàng mã
ngu đần, ngoan cố
ngu đần, ngoan cố, bướng bỉnh
tối tăm
mờ mịt và tối tăm
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ kỹ lưỡng
xa xăm; xa vời
điều kiện nghịch cảnh cực độ (thành ngữ)