Bỏ qua đến nội dung

āo
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lõm
  2. 2. lõm xuống
  3. 3. lõm vào

Character focus

Thứ tự nét

5 strokes

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 凹 (āo, concave) with 凸 (tū, convex); they are visual opposites.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这条路中间有点儿
The middle of this road is a bit sunken.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.