函
Định nghĩa
- 1. phong bì, hộp, thư
- 2. phong bì
- 3. hộp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 函
thư công
dạy qua thư
hàm số bậc nhất
hàm số lượng giác
hàm bậc hai
hàm đại số
lý thuyết hàm đại số
thư đến
thư thông báo nội bộ
thư tín
hàm số chẵn
thư viện dùng chung
thợ làm giáp
thư từ
hàm tử
thư viện
đại học hàm thụ
khóa học hàm thụ
hàm số
Hàm Cốc Quan
đặt hàng qua thư
xem 函送法辦|函送法办
gửi bằng văn bản
đưa ra công lý; giao cho pháp luật xử lý
Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō, Nhật Bản
nguyên hàm
hàm số ngược
hàm tuần hoàn
thư chia buồn
thư hồi đáp
hàm gọi lại
hàm lượng giác
hàm đa trị (toán học)
hàm số lẻ
thư mật
hàm số biến thực (toán học)
lí thuyết hàm biến số thực
hàm số lôgarit
hàm số dẫn xuất
hàm số mũ
thư từ
hàm spline (toán học)
hàm elliptic
hàm sinh (toán học)
phiếm hàm (toán học)
giải tích hàm
hàm sóng (trong cơ học lượng tử)
enthalpy
hàm số đặc biệt (toán học)
gửi thư
hàm biến phức (toán học)
lý thuyết hàm biến phức
hàm giải tích (của biến phức)
lý thuyết hàm giải tích phức
thư chúc mừng
hàm số liên tục
thiệp mời
hàm ẩn