刁
Định nghĩa
- 1. xảo quyệt
- 2. xảo trá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 刁
làm khó dễ
mụ đàn bà nanh ác
xảo quyệt và hung hãn
xảo quyệt
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 sau Công nguyên), nhà toán học Hy Lạp
phương trình Diophantus
xảo quyệt và ngang ngạnh
xảo quyệt
làm điều xấu xa
gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại
măng tây