Bỏ qua đến nội dung

分量

fèn liang
HSK 2.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lượng
  2. 2. khối lượng
  3. 3. số lượng

Usage notes

Collocations

与抽象名词搭配表示重要性,如“有分量”、“没分量”,不能说“很分量”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的话很有 分量
His words carry a lot of weight.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.