Bỏ qua đến nội dung

liú

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một loại rìu chiến (cổ)
  2. 2. giết
  3. 3. tàn sát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 刘

刘伯温
liú bó wēn

Lưu Bá Ôn (1311-1375), tướng dưới thời Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương, nổi tiếng là thiên tài quân sự, còn gọi là Lưu Cơ

刘备
liú bèi

Lưu Bị

刘光第
liú guāng dì

Lưu Quang Đệ

刘公岛
liú gōng dǎo

đảo Lưu Công

刘剑峰
liú jiàn fēng

Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam

刘厚总
liú hòu zǒng

Lưu Hậu Tổng (1904-1949), thủ lĩnh du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Hạng Anh trong sự kiện Tân Tứ quân năm 1941

刘向
liú xiàng

Lưu Hướng

刘基
liú jī

Lưu Cơ

刘天华
liú tiān huá

Lưu Thiên Hoa

刘奭
liú shì

Lưu Thích

刘姥姥进大观园
liú lǎo lao jìn dà guān yuán

Lưu lão lão vào Đại Quan viên

刘安
liú ān

Lưu An

刘宋
liú sòng

Lưu Tống

刘宋时代
liú sòng shí dài

thời Lưu Tống

刘家夼
liú jiā kuǎng

thị trấn Liujiakuang ở huyện Muping, Yên Đài, Sơn Đông

刘家夼镇
liú jiā kuǎng zhèn

thị trấn Liujiakuang

刘家村
liú jiā cūn

làng Liujia

刘家辉
liú jiā huī

Lưu Gia Huy (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông

刘少奇
liú shào qí

Lưu Thiếu Kỳ

刘师培
liú shī péi

Lưu Sư Bồi

刘德华
liú dé huá

Lưu Đức Hoa

刘心武
liú xīn wǔ

Lưu Tâm Vũ

刘恒
liú héng

Lưu Hằng

刘慈欣
liú cí xīn

Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc

刘昫
liú xù

Lưu Hú

刘晓波
liú xiǎo bō

Lưu Hiểu Ba

刘松龄
liú sōng líng

Ferdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán học, đã dành 35 năm tại triều đình vua Càn Long

刘毅
liú yì

Lưu Nghị

刘洋
liú yáng

Lưu Dương (1978-), nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào vũ trụ (16/6/2012)

刘海
liú hǎi

tóc mái

刘涓子
liú juān zǐ

Lưu Quyên Tử

刘涓子鬼遗方
liú juān zǐ guǐ yí fāng

Phương thuốc quỷ di của Lưu Quyên Tử

刘渊
liú yuān

Lưu Uyên (khoảng 251-310), thủ lĩnh quân phiệt cuối thời Tây Tấn, người sáng lập nước Thành Hán thời Thập lục quốc (304-347)

刘熙
liú xī

Lưu Hy

刘禅
liú shàn

Lưu Thiện

刘禹锡
liú yǔ xī

Lưu Vũ Tích

刘义庆
liú yì qìng

Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn thời Nam Tống, biên soạn và hiệu đính Thế Thuyết Tân Ngữ

刘表
liú biǎo

Lưu Biểu

刘裕
liú yù

Lưu Dụ

刘贵今
liú guì jīn

Lưu Quý Kim

刘宾雁
liú bīn yàn

Lưu Tân Nhạn

刘邦
liú bāng

Lưu Bang

刘金宝
liú jīn bǎo

Lưu Kim Bảo

刘云山
liú yún shān

Lưu Vân Sơn

刘青云
liú qīng yún

Lưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông

刘鹗
liú è

Lưu Ngạc

宋武帝刘裕
sòng wǔ dì liú yù

Lưu Tống Vũ Đế, người sáng lập triều đại Lưu Tống thời Nam triều, tách khỏi Đông Tấn năm 420

汉文帝刘恒
hàn wén dì liú héng

Lưu Hằng (202-157 TCN), Hán Văn Đế, hoàng đế thứ tư của nhà Hán, trị vì 180-157 TCN