Bỏ qua đến nội dung

创伤

chuāng shāng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thương tích
  2. 2. chấn thương
  3. 3. thương tổn

Usage notes

Collocations

Often used in medical and psychological contexts, e.g., 创伤后应激障碍 (PTSD). Not for minor cuts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那次事故给他留下了严重的 创伤
That accident left him with severe trauma.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.